FANDOM


Nuvola apps edu mathematics

Trang này tập trung vào hướng dẫn cách viết công thức toán học trong Wikia.


Với những công thức đơn giản, chúng ta có thể chỉ cần dùng mã HTML và các ký tự đặc biệt. Với công thức phức tạp, chúng ta dùng mã TeX.

Info icon Nếu có nút Math icon trên hộp soạn thảo,
bạn có thể bôi đen đoạn mã TeX
và ấn nút để thêm <math> và </math>
vào hai bên.

Khi bạn viết công thức toán học bằng mã TeX, bạn viết nó giữa 2 mã: <math> và </math>. Khi ấn Xem thử trước hoặc Lưu thông tin phần mềm sẽ cố hiểu công thức bạn viết; và nếu nó không sai cú pháp, phần mềm sẽ chuyển tải ra dạng hình ảnh PNG (hoặc dạng mã HTML trong trường hợp công thức đơn giản) cho trình duyệt mạng đọc.

Với mã TeX, khoảng trống và dấu xuống dòng bị bỏ qua. Các biến số được tự động viết nghiêng, nhưng chữ số thì không. Nếu không muốn viết nghiêng, dùng \mbox. Ví dụ: <math>\mbox{abc}</math> sẽ cho $ \mbox{abc} $.

Với mã HTML, chúng ta thống nhất quy ước:

  • Tên của các tham số trong công thức, nếu không phảivéctơ thì viết nghiêng. Mã Wiki để viết nghiêng là ''chữ cần nghiêng nằm giữa 2 đôi dấu sắc''.
  • Tên của các tham số trong công thức, nếu là véctơ thì viết đậm. Mã Wiki để viết đậm là '''chữ cần đậm nằm giữa 2 bên, mỗi bên 3 dấu sắc'''.
  • Chữ số không viết nghiêng, không viết đậm.

Với cả mã, quy ước:

  • Viết dấu hai chấm, ":", vào đầu phép tính, để đưa công thức ra giữa trang.


Mã Toán học HTML Sửa đổi

Chỉ số dướiSửa đổi

Dùng mã <sub></sub>.

Ví dụ:

''R''<sub>3</sub>

sẽ cho:

R3

Số mũSửa đổi

Dùng mã <sup></sup>.

Ví dụ:

''R''<sup>3</sup>

sẽ cho:

R3

Ký tự toán họcSửa đổi

Các ký tự Unicode sau có thể dùng trực tiếp trong bài. Xem thêm công cụ "chèn ký tự đặc biệt" ở ô soạn thảo bài. Đừng dùng chúng trong mã TeX.

Ý nghĩa Ký tự
Chữ Hy Lạp α β γ δ ε ζ η θ ι κ λ μ ν ξ ο π ρ σ ς τ υ φ χ ψ ω Γ Δ Θ Λ Ξ Π Σ Φ Ψ Ω ...
Phép toán × ÷ ± ∫ ∑ ∏ √ • ∂ ′ ″ ∇
Quan hệ < ≤ = ≠ ≈ > ≥ ≡ ∈ ∉ ∩ ∪ ⊂ ⊃ ⊆ ⊇
Giá trị đặc biệt ° ∞ ø ∝ ‰ ℵ
Mũi tên ← ↑ → ↓ ↔ ↕ ⇒ ⇔
Quy ước ∧ ∨ ∃ ∀


Mã Toán học TeX Sửa đổi

Hàm, biểu tượng, ký tự đặc biệt Sửa đổi

Ý nghĩa Thể hiện
Dấu thanh \acute{a} \ \ \grave{a} \ \ \hat{a} \ \ \tilde{a} \ \ \breve{a} \ \ \check{a} \ \ \bar{a} \ \ \ddot{a} \ \ \dot{a} $ \acute{a} \ \ \grave{a} \ \ \hat{a} \ \ \tilde{a} \ \ \breve{a} \ \ \check{a} \ \ \bar{a} \ \ \ddot{a} \ \ \dot{a} $
Hàm (cách viết đúng) \sin x + \ln y +\operatorname{sgn} z

\sin a \ \cos b \ \tan c \ \cot d \ \sec e \ \csc f
\sinh g \ \cosh h \ \tanh i \ \coth j
\arcsin k \ \arccos l \ \arctan m
\lim n \ \limsup o \ \liminf p
\min q \ \max r \ \inf s \ \sup t
\exp u \ \lg v \ \log w
\ker x \ \deg x \gcd x \Pr x \ \det x \hom x \ \arg x \dim x

$ \sin x + \ln y +\operatorname{sgn} z $

$ \sin a \ \cos b \ \tan c \ \cot d \ \sec e \ \csc f $
$ \sinh g \ \cosh h \ \tanh i \ \coth j $
$ \arcsin k \ \arccos l \ \arctan m $
$ \lim n \ \limsup o \ \liminf p $
$ \min q \ \max r \ \inf s \ \sup t $
$ \exp u \ \lg v \ \log w $
$ \ker x \ \deg x \gcd x \Pr x \ \det x \hom x \ \arg x \dim x $

Hàm (cách viết sai) sin x + ln y + sgn z $ sin x + ln y + sgn z\,\! $
Mođun s_k \equiv 0 \pmod{m}

a \bmod b

$ s_k \equiv 0 \pmod{m} $

$ a \bmod b\,\! $

Vi phân \nabla \; \partial x \; dx \; \dot x \; \ddot y $ \nabla \; \partial x \; dx \; \dot x \; \ddot y $
Tập hợp \forall \; \exists \; \empty \; \emptyset \; \varnothing \in \ni \not\in \notin

\subset \not\subset \subseteq \supset \supseteq \cap \bigcap \cup \bigcup \biguplus

$ \forall \; \exists \; \empty \; \emptyset \; \varnothing \in \ni \not\in \notin $

$ \subset \not\subset \subseteq \supset \not\supset \supseteq \cap \bigcap \cup \bigcup \biguplus $

\sqsubset \sqsubseteq \sqsupset \sqsupseteq \sqcap \sqcup \bigsqcup $ \sqsubset \sqsubseteq \sqsupset \sqsupseteq \sqcap \sqcup \bigsqcup $
Lôgíc p \land \wedge \; \bigwedge \; \bar{q} \to p\ lor \vee \; \bigvee \; \lnot \; \neg q \; \setminus \; \smallsetminus $ p \land \wedge \; \bigwedge \; \bar{q} \to p \lor \vee \; \bigvee \; \lnot \; \neg q \; \setminus \; \smallsetminus $
Căn \sqrt{2}\approx 1.4 $ \sqrt{2}\approx 1.4 $
\sqrt[n]{x} $ \sqrt[n]{x} $
Tương quan \sim \; \approx \; \simeq \; \cong \; \le \; < \; \ge \; > \; \equiv \; \not\equiv \; \ne \; \propto \; \pm \; \mp $ \sim \; \approx \; \simeq \; \cong \; \le \; < \; \ge \; > \; \equiv \; \not\equiv \; \ne \; \propto \; \pm \; \mp $
Hình học \Diamond \; \Box \; \triangle \; \angle \; \perp \; \mid \; \nmid \; \| \; 45^\circ $ \Diamond \; \Box \; \triangle \; \angle \; \perp \; \mid \; \nmid \; \| \; 45^\circ $
Mũi tên \leftarrow \; \gets \; \rightarrow \; \to \; \leftrightarrow

\longleftarrow \; \longrightarrow
\mapsto \; \longmapsto \; \hookrightarrow \; \hookleftarrow
\nearrow \; \searrow \; \swarrow \; \nwarrow
\uparrow \; \downarrow \; \updownarrow

$ \leftarrow \; \gets \; \rightarrow \; \to \; \leftrightarrow $

$ \longleftarrow \; \longrightarrow $
$ \mapsto \; \longmapsto \; \hookrightarrow \; \hookleftarrow $
$ \nearrow \; \searrow \; \swarrow \; \nwarrow $
$ \uparrow \; \downarrow \; \updownarrow $

\rightharpoonup \; \rightharpoondown \; \leftharpoonup \; \leftharpoondown \; \upharpoonleft \; \upharpoonright \; \downharpoonleft \; \downharpoonright $ \rightharpoonup \; \rightharpoondown \; \leftharpoonup \; \leftharpoondown \; \upharpoonleft \; \upharpoonright \; \downharpoonleft \; \downharpoonright $
\Leftarrow \; \Rightarrow \; \Leftrightarrow

\Longleftarrow \; \Longrightarrow \; \Longleftrightarrow (or \iff)
\Uparrow \; \Downarrow \; \Updownarrow

$ \Leftarrow \; \Rightarrow \; \Leftrightarrow $

$ \Longleftarrow \; \Longrightarrow \; \Longleftrightarrow (or \iff) $
$ \Uparrow \; \Downarrow \; \Updownarrow $

Đặc biệt \eth \; \S \; \P \; \% \; \dagger \; \ddagger \; \star \; * \; \ldots

\smile \frown \wr \oplus \bigoplus \otimes \bigotimes
\times \cdot \circ \bullet \bigodot \triangleleft \triangleright \infty \bot \top \vdash \vDash \Vdash \models \lVert \rVert
\imath \; \hbar \; \ell \; \mho \; \Finv \; \Re \; \Im \; \wp \; \complement \quad \diamondsuit \; \heartsuit \; \clubsuit \; \spadesuit \; \Game \quad \flat \; \natural \; \sharp

$ \eth \; \S \; \P \; \% \; \dagger \; \ddagger \; \star \; * \; \ldots $

$ \smile \frown \wr \oplus \bigoplus \otimes \bigotimes $
$ \times \cdot \circ \bullet \bigodot \triangleleft \triangleright \infty \bot \top \vdash \vDash \Vdash \models \lVert \rVert $
$ \imath \; \hbar \; \ell \; \mho \; \Finv \; \Re \; \Im \; \wp \; \complement \quad \diamondsuit \; \heartsuit \; \clubsuit \; \spadesuit \; \Game \quad \flat \; \natural \; \sharp $

Viết thường bằng \mathcal \mathcal {45abcdenpqstuvwx} $ \mathcal {45abcdenpqstuvwx} $
Phủ định bằng \not \not\vdots \; \not\in \; \not= \; \not\exists \; \not\perp \; \not\| \; \not\Leftrightarrow $ \not\vdots \; \not\in \; \not= \; \not\forall \; \not\exists \; \not\perp \; \not\| \; \not\Leftrightarrow $



Số mũ, chỉ số dưới, tích phân Sửa đổi

Ý nghĩa Thể hiện
HTML PNG
Số mũ a^2 $ a^2 $ $ a^2 \,\! $
Chỉ số dưới a_2 $ a_2 $ $ a_2 \,\! $
Nhóm a^{2+2} $ a^{2+2} $ $ a^{2+2}\,\! $
a_{i,j} $ a_{i,j} $ $ a_{i,j}\,\! $
Kết hợp hai kiểu x_2^3 $ x_2^3 $
Viết mũ và chỉ số đằng trước {}_1^2\!X_3^4 $ {}_1^2\!X_3^4 $
Vi phân (cách viết đúng) x', y'' $ x', y'' $ $ x', y''\,\! $
Vi phân (cách viết HTML sai) x^\prime, y^{\prime\prime} $ x^\prime, y^{\prime\prime} $ $ x^\prime, y^{\prime\prime}\,\! $
Vi phân (cách viết PNG sai) x\prime, y\prime\prime $ x\prime, y\prime\prime $ $ x\prime, y\prime\prime\,\! $
Chấm vi phân \dot{x}, \ddot{x} $ \dot{x}, \ddot{x} $
Gạch dưới, gạch trên, véctơ \hat a \ \bar b \ \vec c \ \overrightarrow{a b} \ \overleftarrow{c d} \ \widehat{d e f} \ \overline{g h i} \ \underline{j k l} $ \hat a \ \bar b \ \vec c \ \overrightarrow{a b} \ \overleftarrow{c d} \ \widehat{d e f} \ \overline{g h i} \ \underline{j k l} $
Ngoặc ôm trên \begin{matrix} 5050 \\ \overbrace{ 1+2+\cdots+100 } \end{matrix} $ \begin{matrix} 5050 \\ \overbrace{ 1+2+\cdots+100 } \end{matrix} $
Ngoặc ôm dưới \begin{matrix} \underbrace{ a+b+\cdots+z } \\ 26 \end{matrix} $ \begin{matrix} \underbrace{ a+b+\cdots+z } \\ 26 \end{matrix} $
Tổng \sum_{k=1}^N k^2 $ \sum_{k=1}^N k^2 $
Tích \prod_{i=1}^N x_i $ \prod_{i=1}^N x_i $
Đồng tích \coprod_{i=1}^N x_i $ \coprod_{i=1}^N x_i $
Giới hạn \lim_{n \to \infty}x_n $ \lim_{n \to \infty}x_n $
Tích phân \int_{-N}^{N} e^x\, dx $ \int_{-N}^{N} e^x\, dx $
Tích phân kép \iint_{D}^{W} \, dx\,dy $ \iint_{D}^{W} \, dx\,dy $
Tích phân ba lớp \iiint_{E}^{V} \, dx\,dy\,dz $ \iiint_{E}^{V} \, dx\,dy\,dz $
Tích phân 4 lớp \iiiint_{F}^{U} \, dx\,dy\,dz\,dt $ \iiiint_{F}^{U} \, dx\,dy\,dz\,dt $
Tích phân đường \oint_{C} x^3\, dx + 4y^2\, dy $ \oint_{C} x^3\, dx + 4y^2\, dy $
Giao \bigcap_1^{n} p $ \bigcap_1^{n} p $
Hợp \bigcup_1^{k} p $ \bigcup_1^{k} p $



Phân số, ma trận, nhiều dòng Sửa đổi

Ý nghĩa Thể hiện
Phân số \frac{2}{4} or {2 \over 4} $ \frac{2}{4} $
Liên phân số x = a_0 + \cfrac{1}{2 + \cfrac{1}{3 + \cfrac{1}{5}}}
(nhiều tầng, không đổi kích thước)
$ x = a_0 + \cfrac{1}{2 + \cfrac{1}{3+ \cfrac{1}{5}}} $
Hệ số nhị thức {n \choose k} $ {n \choose k} $
Phân số nhỏ \begin{matrix} \frac{2}{4} \end{matrix} $ \begin{matrix} \frac{2}{4} \end{matrix} $
Ma trận \begin{matrix} x & y \\ z & v \end{matrix} $ \begin{matrix} x & y \\ z & v \end{matrix} $
\begin{vmatrix} x & y \\ z & v \end{vmatrix} $ \begin{vmatrix} x & y \\ z & v \end{vmatrix} $
\begin{Vmatrix} x & y \\ z & v \end{Vmatrix} $ \begin{Vmatrix} x & y \\ z & v \end{Vmatrix} $
\begin{bmatrix} 0 & \cdots & 0 \\ \vdots &

\ddots & \vdots \\ 0 & \cdots & 0\end{bmatrix}

$ \begin{bmatrix} 0 & \cdots & 0 \\ \vdots & \ddots & \vdots \\ 0 & \cdots & 0\end{bmatrix} $
\begin{Bmatrix} x & y \\ z & v \end{Bmatrix} $ \begin{Bmatrix} x & y \\ z & v \end{Bmatrix} $
\begin{pmatrix} x & y \\ z & v \end{pmatrix} $ \begin{pmatrix} x & y \\ z & v \end{pmatrix} $
Chia trường hợp f(n) = \begin{cases} n/2, & \mbox{khi }n < 0 \\ 3n+1, & \mbox{khi }n > 0 \end{cases} $ f(n) = \begin{cases} n/2, & \mbox{khi }n < 0 \\ 3n+1, & \mbox{khi }n > 0 \end{cases} $
Phương trình nhiều dòng \begin{matrix}f(n+1) & = & (n+1)^2 \\ \ &

= & n^2 + 2n + 1 \end{matrix}

$ \begin{matrix}f(n+1) & = & (n+1)^2 \\ \ & = & n^2 + 2n + 1 \end{matrix} $
Phương trình nhiều dòng (dùng bảng)
{|
|-
|<math>f(n+1)</math>
|<math>=(n+1)^2</math>
|-
|
|<math>=n^2 + 2n + 1</math>
|}
$ f(n+1) \,\! $ $ =(n+1)^2 \,\! $
$ =n^2 + 2n + 1 \,\! $



Ký tự Sửa đổi

Ý nghĩa Thể hiện
chữ Hy Lạp \Alpha\ \Beta\ \Gamma\ \Delta\ \Epsilon\ \Zeta\ \Eta\ \Theta\ \Iota\ \Kappa\ \Lambda\ \Mu\ \Nu\ \Xi\ \Pi\ \Rho\ \Sigma\ \Tau\ \Upsilon\ \Phi\ \Chi\ \Psi\ \Omega

\alpha\ \beta\ \gamma\ \delta\ \epsilon\ \zeta\ \eta\ \theta\ \iota\ \kappa\ \lambda\ \mu\ \nu\ \xi\ \pi\ \rho\ \sigma\ \tau\ \upsilon\ \phi\ \chi\ \psi\ \omega

\varepsilon\ \digamma\ \vartheta\ \varkappa\ \varpi\ \varrho\ \varsigma\ \varphi

$ \Alpha\ \Beta\ \Gamma\ \Delta\ \Epsilon\ \Zeta\ \Eta\ \Theta\ \Iota\ \Kappa\ \Lambda\ \Mu\ \Nu\ \Xi\ \Pi\ \Rho\ \Sigma\ \Tau\ \Upsilon\ \Phi\ \Chi\ \Psi\ \Omega $

$ \alpha\ \beta\ \gamma\ \delta\ \epsilon\ \zeta\ \eta\ \theta\ \iota\ \kappa\ \lambda\ \mu\ \nu\ \xi\ \pi\ \rho\ \sigma\ \tau\ \upsilon\ \phi\ \chi\ \psi\ \omega $

$ \varepsilon\ \digamma\ \vartheta\ \varkappa\ \varpi\ \varrho\ \varsigma\ \varphi $

Viết đậm kép \mathbb{N}\ \mathbb{Z}\ \mathbb{Q}\ \mathbb{R}\ \mathbb{C} $ \mathbb{N}\ \mathbb{Z}\ \mathbb{Q}\ \mathbb{R}\ \mathbb{C} $
Viết đậm véctơ \mathbf{x}\cdot\mathbf{y} = 0 $ \mathbf{x}\cdot\mathbf{y} = 0 $
Viết đậm chữ Hy Lạp \boldsymbol{\alpha} + \boldsymbol{\beta} + \boldsymbol{\gamma} $ \boldsymbol{\alpha} + \boldsymbol{\beta} + \boldsymbol{\gamma} $
Nghiêng \mathit{ABCDE abcde 1234} $ \mathit{ABCDE abcde 1234}\,\! $
Kiểu La Mã \mathrm{ABCDE abcde 1234} $ \mathrm{ABCDE abcde 1234}\,\! $
Kiểu Fraktur \mathfrak{ABCDE abcde 1234} $ \mathfrak{ABCDE abcde 1234} $
Viết văn hoa \mathcal{ABCDE abcde 1234} $ \mathcal{ABCDE abcde 1234} $
Chữ Do Thái \aleph \beth \gimel \daleth $ \aleph\ \beth\ \gimel\ \daleth $
Không bị nghiêng \mbox{abc} $ \mbox{abc} $ $ \mbox{abc} \,\! $
Trộn kiểu nghiêng (không hay) \mbox{if} n \mbox{is even} $ \mbox{if} n \mbox{is even} $ $ \mbox{if} n \mbox{is even} \,\! $
Trộn kiểu nghiêng (tốt) \mbox{if }n\mbox{ is even} $ \mbox{if }n\mbox{ is even} $ $ \mbox{if }n\mbox{ is even} \,\! $



Ngoặc lớn, ngoặc vuông, trị Sửa đổi

Trợ giúp:Toán học/Ngoặc lớn, ngoặc vuông, trị

Dấu cách Sửa đổi

Ý nghĩa Thể hiện
Cách kép a \qquad b $ a \qquad b $
Cách đơn a \quad b $ a \quad b $
Cách ký tự a\ b $ a\ b $
Cách ký tự, không chuyển sang PNG a \mbox{ } b $ a \mbox{ } b $
Cách dài a\;b $ a\;b $
Cách vừa a\>b [không hỗ trợ]
Cách ngắn a\,b $ a\,b $
Không cách ab $ ab\, $
Cách âm a\!b $ a\!b $



Gióng hàng với chữ Sửa đổi

Nói chung công thức như $ \int_{-N}^{N} e^x\, dx $ nằm giữa dòng chữ sẽ được thể hiện tương đối tốt, nhờ cài đặt mặc định của phần mềm.

Nếu muốn chỉnh lại, dùng <font style="vertical-align:-100%;"><math>...</math></font> và thay đổi giá trị của biến vertical-align cho đến khi vừa ý; tuy nhiên, kết quả thể hiện có thể thay đổi tùy trình duyệt mạng.



Bắt thể hiện bằng hình PNG Sửa đổi

Để bắt phần mềm thể hiện công thức bằng hình PNG, thay vì HTML cho trường hợp đơn giản, thêm \, vào cuối công thức hoặc \,\! vào bất cứ chỗ nào của công thức. Ví dụ:

Thể hiện
a^{c+2} $ a^{c+2} $
a^{c+2} \, $ a^{c+2} \, $
a^{\,\!c+2} $ a^{\,\!c+2} $
a^{b^{c+2}} $ a^{b^{c+2}} $ (Sai nếu lựa chọn cá nhân "Viết công thức toán học bằng HTML nếu có thể"!)
a^{b^{c+2}} \, $ a^{b^{c+2}} \, $ (Sai nếu lựa chọn cá nhân "Viết công thức toán học bằng HTML nếu có thể"!)
a^{b^{c+2}}\approx 5 $ a^{b^{c+2}}\approx 5 $ (không cần "\,\!")
a^{b^{\,\!c+2}} $ a^{b^{\,\!c+2}} $
\int_{-N}^{N} e^x\, dx $ \int_{-N}^{N} e^x\, dx $
\int_{-N}^{N} e^x\, dx \, $ \int_{-N}^{N} e^x\, dx \, $
\int_{-N}^{N} e^x\, dx \,\! $ \int_{-N}^{N} e^x\, dx \,\! $

Có thể thêm chú thích để người khác đừng thay đổi:

<!-- Đoạn \,\! để tạo hình PNG cho công thức, thay vì HTML. Xin đừng xóa nó.-->



Ví dụ Sửa đổi

$ \ ax^2 + bx + c=0 $

$ x_{1,2}=\frac{-b\pm\sqrt{b^2-4ac}}{2a} $

$ \left(3-x\right) \times \left( \frac{2}{3-x} \right) = \left(3-x\right) \times \left( \frac{3}{2-x} \right) $

$ 2 = \left( \frac{\left(3-x\right) \times 3}{2-x} \right) $

$ 4-2x = 9-3x \! $

$ -2x+3x = 9-4 \! $

$ \int_a^x \int_a^s f(y)\,dy\,ds = \int_a^x f(y)(x-y)\,dy\, $

$ \sum_{m=1}^\infty\sum_{n=1}^\infty\frac{m^2\,n}{3^m\left(m\,3^n+n\,3^m\right)} $

$ u'' + p(x)u' + q(x)u=f(x),\,\,\,x>a $

$ |\bar{z}| = |z|, |(\bar{z})^n| = |z|^n, arg(z^n) = n\,arg(z)\, $

$ \lim_{z\rightarrow z_0} f(z)=f(z_0)\, $

$ \phi_n(\kappa) = \frac{1}{4\pi^2\kappa^2} \int_0^\infty \frac{\sin(\kappa R)}{\kappa R} \frac{\partial}{\partial R}\left[R^2\frac{\partial D_n(R)}{\partial R}\right]\,dR\, $

$ \int_0^\infty x^\alpha \sin(x)\,dx = 2^\alpha \sqrt{\pi}\, \frac{\Gamma(\frac{\alpha}{2}+1)}{\Gamma(\frac{1}{2}-\frac{\alpha}{2})}\, $

$ \phi_n(\kappa) = 0.033C_n^2\kappa^{-11/3},\,\,\,\frac{1}{L_0}<\!\!<\kappa<\!\!<\frac{1}{l_0}\, $

$ f(x) = {a_0\over 2} + \sum_{n=1}^\infty a_n\cos({2n\pi x \over T}) + b_n\sin({2n\pi x\over T})\, $

$ f(x) = \begin{cases}1 & -1 \le x < 0\\ \frac{1}{2} & x = 0\\x&0<x\le 1\end{cases} $

$ \Gamma(z) = \int_0^\infty e^{-t} t^{z-1} \,dt\, $

$ J_p(z) = \sum_{k=0}^\infty \frac{(-1)^k\left(\frac{z}{2}\right)^{2k+p}}{k!\Gamma(k+p+1)}\, $

$ {}_pF_q(a_1,...,a_p;c_1,...,c_q;z) = \sum_{n=0}^\infty \frac{(a_1)_n\cdot\cdot\cdot(a_p)_n}{(c_1)_n\cdot\cdot\cdot(c_q)_n}\frac{z^n}{n!}\, $

$ \Gamma(n+1) = n \Gamma(n), n>0\, $

$ \int_0^1 \frac{1}{\sqrt{-lnx}} dx\, $

$ \int_0^\infty e^{-st}t^{x-1}\,dt,\,\,\,s>0\, $

$ B(u) = \sum_{k=0}^N {P_k}{N! \over k!(N - k)!}{u^k}(1 - u)^{N-k}\, $

$ u(x,y) = \frac{1}{\sqrt{2\pi}}\int_0^\infty f(\xi)\left[g(|x+\xi|,y)+g(|x-\xi|,y)\right]\,d\xi\, $


Xem thêmSửa đổi

Thacmac
Bạn còn thắc mắc?
Mời vào: Bàn tiếp tân


Công thức toán được hiển thị trên bài viết bằng cách sử dụng thẻ <math>.

Về vấn đề kỹ thuật, MediaWiki (chương trình nền tảng mà các wiki Fandom hoạt động) sử dụng một tập con của AMS-LaTeX đánh dấu, một siêu tổ hợp LaTeX được đánh dấu sẽ cho ra kết quả siêu hợp TeX đánh dấu, dùng cho các công thức toán học.

Từng bước

  • Bạn cần phải chuyển sang chế độ soạn thảo mã nguồn trên bài viết.
  • Sử dụng định dạng: <math> công thức toán </math>
  • Ví dụ, '3 x 2 = 6' sẽ được hiển thị bằng mã <math>{3 ~ \times ~ 2 ~ = ~ 6}</math>, sẽ cho ra $ {3 ~ \times ~ 2 ~ = ~ 6} $
hoặc <math>A=\frac{e^x}{\sqrt{2\pi}}\int_1^\infty\frac{ln(sinx)}{cos^2x}dx</math>, sẽ cho ra $ A=\frac{e^x}{\sqrt{2\pi}}\int_1^\infty\frac{ln(sinx)}{cos^2x}dx $

Chú ý

  • Những công thức lớn có thể dài hơn chiều rộng hiển thị tối đa của trang, cho nên hãy cân nhắc việc xuống dòng khi có thể.
    • Giải pháp thường là đặt công thức trong một khung div với mã "overflow-x:scroll", và hộp cuộn xuất hiện, ví dụ:
<div style="overflow-x:scroll;">
<math> công thức toán học để đây </math>
</div>
  • Công thức trong dòng thường có sự sắp xếp theo chiều dọc kém tương đối so với phần còn lại của văn bản. Điều đó được mô tả trên Wikipedia.
  • Nếu trường hợp wiki bạn không có nền màu trắng, công thức có lẽ sẽ không hiển thị như mong muốn trừ khi bạn đặt nó vào một khung bảng với nền trắng, ví dụ:
{| style="background-color: white;"
| <math> ... </math>
|}

Xem thêm

Trợ giúp và phản hồi

  • Tìm đọc thêm các trang trợ giúp khác tại Trợ giúp:Mục lục.
  • Truy cập Trợ giúp:Trung tâm Cộng đồng Fandom để xem giới thiệu chung về cộng đồng và được hỗ trợ thêm.
  • Truy cập Trợ giúp:Liên hệ Fandom để được hỗ trợ, tư vấn, báo cáo lỗi hoặc quét dọn cộng đồng của bạn.
  • Tìm hiểu thêm về cách sử dụng FANDOM trên Đại học FANDOM, bao gồm các video ngắn cho tất cả các bậc kinh nghiệm.
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.